TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

automatic contrast control

US/ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk kən.ˈtræst kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

automatic contrast control nghĩa là Điều chỉnh độ tương phản tự động.

Nghĩa của automatic contrast control

Danh từ

  1. Tech Điều chỉnh độ tương phản tự động.

Câu hỏi thường gặp

automatic contrast control nghĩa là gì?

automatic contrast control (danh từ) nghĩa là Điều chỉnh độ tương phản tự động.

automatic contrast control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của automatic contrast control: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk kən.ˈtræst kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.