TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

automatic fiscal policy

US/ ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

automatic fiscal policy nghĩa là Chính sách thu chi ngân sách tự động.

Nghĩa của automatic fiscal policy

Danh từ

  1. (econ) Chính sách thu chi ngân sách tự động.

Câu hỏi thường gặp

automatic fiscal policy nghĩa là gì?

automatic fiscal policy (danh từ) nghĩa là Chính sách thu chi ngân sách tự động.

automatic fiscal policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của automatic fiscal policy: giọng Mỹ (US) / ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.