TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

automatic system reconfiguration

US/ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

automatic system reconfiguration nghĩa là Tự động tái cấu hình hệ thống.

Nghĩa của automatic system reconfiguration

Danh từ

  1. Tech Tự động tái cấu hình hệ thống.

Câu hỏi thường gặp

automatic system reconfiguration nghĩa là gì?

automatic system reconfiguration (danh từ) nghĩa là Tự động tái cấu hình hệ thống.

automatic system reconfiguration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của automatic system reconfiguration: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.