automatic system reconfiguration
US/ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
automatic system reconfiguration nghĩa là Tự động tái cấu hình hệ thống.
Nghĩa của automatic system reconfiguration
Danh từ
- Tech Tự động tái cấu hình hệ thống.
Câu hỏi thường gặp
automatic system reconfiguration nghĩa là gì?
automatic system reconfiguration (danh từ) nghĩa là Tự động tái cấu hình hệ thống.
automatic system reconfiguration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của automatic system reconfiguration: giọng Mỹ (US) /ˌɔ.tə.ˈmæ.tɪk ˈsɪs.təm rɪ.kən.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/.