TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

auxiliary memory

US/ɔɡ.ˈzɪɫ.jə.ri ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

auxiliary memory nghĩa là bộ nhớ phụ.

Nghĩa của auxiliary memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ phụ.

Câu hỏi thường gặp

auxiliary memory nghĩa là gì?

auxiliary memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ phụ.

auxiliary memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của auxiliary memory: giọng Mỹ (US) /ɔɡ.ˈzɪɫ.jə.ri ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.