TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

average productivity

US/ ˌproʊ.dək.ˈtɪ.və.ti/ giọng máy của trình duyệt

average productivity nghĩa là năng suất bình quân.

Nghĩa của average productivity

Danh từ

  1. (econ) Năng suất bình quân.

Câu hỏi thường gặp

average productivity nghĩa là gì?

average productivity (danh từ) nghĩa là năng suất bình quân.

average productivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của average productivity: giọng Mỹ (US) / ˌproʊ.dək.ˈtɪ.və.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.