averagely
US/ˈæ.və.rɪdʒ.li/
giọng máy của trình duyệt
averagely nghĩa là trung bình.
Nghĩa của averagely
Phó từ
- Trung bình.
Dạng từ của averagely
| So sánh hơn | more averagely |
| So sánh nhất | most averagely |
Câu hỏi thường gặp
averagely nghĩa là gì?
averagely (phó từ) nghĩa là trung bình.
averagely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của averagely: giọng Mỹ (US) /ˈæ.və.rɪdʒ.li/.