TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

avionics

UK/eɪ.viˈɒn.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

avionics nghĩa là Kỹ thuật điện tử hàng không.

Nghĩa của avionics

Danh từ

  1. Kỹ thuật Kỹ thuật điện tử hàng không.

Họ từ của avionics

Câu hỏi thường gặp

avionics nghĩa là gì?

avionics (danh từ) nghĩa là Kỹ thuật điện tử hàng không.

avionics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avionics: giọng Anh (UK) /eɪ.viˈɒn.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.