TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

axillary

UK/ækˈsɪləɹi/ US/ˈæksɪlɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

axillary nghĩa là nách, ở nách lá.

Nghĩa của axillary

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) nách.
  2. Thực vật học Ở nách lá.

Họ từ của axillary

Câu hỏi thường gặp

axillary nghĩa là gì?

axillary (tính từ) nghĩa là nách, ở nách lá.

axillary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axillary: giọng Anh (UK) /ækˈsɪləɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæksɪlɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.