TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baal

UK/ˈbɑːl/ US/ˈbɑːl/ giọng máy của trình duyệt

baal nghĩa là ba-an, ba-anh.

Nghĩa của baal

Danh từ

  1. Vị thần chỉ sự thịnh vượng của người Phê-ni-xi cổ đại.
  2. Thường Không viết hoa vị thần giả.

Dạng từ của baal

Số nhiềubaals

Câu hỏi thường gặp

baal nghĩa là gì?

baal (danh từ) nghĩa là ba-an, ba-anh.

baal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baal: giọng Anh (UK) /ˈbɑːl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.