babouche
UK/bəˈbuːʃ/
US/bəˈbuːʃ/
giọng máy của trình duyệt
babouche nghĩa là giày hạ, hài.
Nghĩa của babouche
Danh từ
- Giày hạ, hài (A-ÃRập).
Dạng từ của babouche
| Số nhiều | babouches |
Câu hỏi thường gặp
babouche nghĩa là gì?
babouche (danh từ) nghĩa là giày hạ, hài.
babouche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của babouche: giọng Anh (UK) /bəˈbuːʃ/, giọng Mỹ (US) /bəˈbuːʃ/.