baby-sitting
US/ˈbeɪ.bi.ˈsɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
baby-sitting nghĩa là Công việc giữ trẻ hộ.
Nghĩa của baby-sitting
Danh từ
- Công việc giữ trẻ hộ.
Câu hỏi thường gặp
baby-sitting nghĩa là gì?
baby-sitting (danh từ) nghĩa là Công việc giữ trẻ hộ.
baby-sitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baby-sitting: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.bi.ˈsɪt.tiɳ/.