TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-slap

US/ˈbæk.ˈslæp/ giọng máy của trình duyệt

back-slap nghĩa là Tỏ ra quá sốt sắng.

Nghĩa của back-slap

Nội động từ

  1. Tỏ ra quá sốt sắng.

Dạng từ của back-slap

Số nhiềuback slaps

Câu hỏi thường gặp

back-slap nghĩa là gì?

back-slap (nội động từ) nghĩa là Tỏ ra quá sốt sắng.

back-slap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-slap: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈslæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.