backward substitution
US/ˈbæk.wɜːd ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
backward substitution nghĩa là Thay thế lùi [NB].
Nghĩa của backward substitution
Danh từ
- Tech Thay thế lùi [NB].
Câu hỏi thường gặp
backward substitution nghĩa là gì?
backward substitution (danh từ) nghĩa là Thay thế lùi [NB].
backward substitution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của backward substitution: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.wɜːd ˌsəb.stə.ˈtuː.ʃən/.