TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bad news

giọng máy của trình duyệt

bad news nghĩa là tin buồn, tin dữ.

Nghĩa của bad news

Danh từ

  1. Tin buồn, tin dữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bad news

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với bad news

  • I have bad news. Tôi có tin xấu.
  • Tom had put off telling Mary the bad news for as long as possible. Tom đã trì hoãn việc báo tin xấu cho Mary càng lâu càng tốt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bad news nghĩa là gì?

bad news (danh từ) nghĩa là tin buồn, tin dữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.