TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bahadur

giọng máy của trình duyệt

bahadur nghĩa là Viết hoa Ngài (ở ấn độ).

Nghĩa của bahadur

Danh từ

  1. Thường Viết hoa Ngài (ở ấn độ).

Dạng từ của bahadur

Số nhiềubahadurs

Họ từ của bahadur

Câu hỏi thường gặp

bahadur nghĩa là gì?

bahadur (danh từ) nghĩa là Viết hoa Ngài (ở ấn độ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.