balance-sheet
US/ˈbæ.lənts.ˈʃit/
giọng máy của trình duyệt
balance-sheet nghĩa là tờ quyết toán.
Nghĩa của balance-sheet
Danh từ
- Thương nghiệp Tờ quyết toán.
- Kế toán Bảng cân đối kế toán.
Dạng từ của balance-sheet
| Số nhiều | balance sheets |
Câu hỏi thường gặp
balance-sheet nghĩa là gì?
balance-sheet (danh từ) nghĩa là tờ quyết toán.
balance-sheet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balance-sheet: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.lənts.ˈʃit/.