TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balance-sheet

US/ˈbæ.lənts.ˈʃit/ giọng máy của trình duyệt

balance-sheet nghĩa là tờ quyết toán.

Nghĩa của balance-sheet

Danh từ

  1. Thương nghiệp Tờ quyết toán.
  2. Kế toán Bảng cân đối kế toán.

Dạng từ của balance-sheet

Số nhiềubalance sheets

Câu hỏi thường gặp

balance-sheet nghĩa là gì?

balance-sheet (danh từ) nghĩa là tờ quyết toán.

balance-sheet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balance-sheet: giọng Mỹ (US) /ˈbæ.lənts.ˈʃit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.