TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balante

giọng máy của trình duyệt

balante nghĩa là người balantơ, tiếng balantơ.

Nghĩa của balante

Danh từ

  1. Người Balantơ (da đen ở Xênêgal và Angola).
  2. Tiếng Balantơ.

Câu hỏi thường gặp

balante nghĩa là gì?

balante (danh từ) nghĩa là người balantơ, tiếng balantơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.