bald-headed
US/ˈbɔld.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
bald-headed nghĩa là hói đầu.
Nghĩa của bald-headed
Tính từ
- Hói đầu.
- Có vết lang trắng ở mặt (ngựa...).
Dạng từ của bald-headed
| So sánh hơn | more bald-headed |
| So sánh nhất | most bald-headed |
Cụm từ, thành ngữ với bald-headed
- to go bald-headed into (for) something — Nhắm mắt làm liều việc gì.
Câu hỏi thường gặp
bald-headed nghĩa là gì?
bald-headed (tính từ) nghĩa là hói đầu.
bald-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bald-headed: giọng Mỹ (US) /ˈbɔld.ˈhɛ.dəd/.