baldicoot
UK/ˈbɔːldɪkuːt/
US/ˈbɔːldɪkuːt/
giọng máy của trình duyệt
baldicoot nghĩa là chim sâm cầm, người hói đầu.
Nghĩa của baldicoot
Danh từ
- Động vật học Chim sâm cầm.
- Âm nhạc Người hói đầu.
Dạng từ của baldicoot
| Số nhiều | baldicoots |
Câu hỏi thường gặp
baldicoot nghĩa là gì?
baldicoot (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm, người hói đầu.
baldicoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baldicoot: giọng Anh (UK) /ˈbɔːldɪkuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔːldɪkuːt/.