TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baldicoot

UK/ˈbɔːldɪkuːt/ US/ˈbɔːldɪkuːt/ giọng máy của trình duyệt

baldicoot nghĩa là chim sâm cầm, người hói đầu.

Nghĩa của baldicoot

Danh từ

  1. Động vật học Chim sâm cầm.
  2. Âm nhạc Người hói đầu.

Dạng từ của baldicoot

Số nhiềubaldicoots

Câu hỏi thường gặp

baldicoot nghĩa là gì?

baldicoot (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm, người hói đầu.

baldicoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baldicoot: giọng Anh (UK) /ˈbɔːldɪkuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔːldɪkuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.