TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ballad

UK/ˈbæləd/ US/ˈbæləd/ giọng máy của trình duyệt

ballad nghĩa là khúc balat, bài ca balat, dân ca.

Nghĩa của ballad

Danh từ

  1. Khúc balat, bài ca balat.
  2. Bài hát hoặc bài thơ để kể một câu chuyện
  3. Bài nhạc trữ tình

Dạng từ của ballad

Số nhiềuballads
Ngôi thứ ba số ítballads
Hiện tại phân từ (-ing)ballading
Quá khứ phân từballaded
Quá khứballaded

Họ từ của ballad

Câu ví dụ với ballad

  • Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ballad nghĩa là gì?

ballad (danh từ) nghĩa là khúc balat, bài ca balat, dân ca.

ballad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ballad: giọng Anh (UK) /ˈbæləd/, giọng Mỹ (US) /ˈbæləd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.