balmily
UK/ˈbɑːmɪli/
US/ˈbɔ(l)məli/
giọng máy của trình duyệt
balmily nghĩa là thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu.
Nghĩa của balmily
Phó từ
- Thơm, thơm ngát.
- Dịu, êm dịu.
Dạng từ của balmily
| So sánh hơn | more balmily |
| So sánh nhất | most balmily |
Câu hỏi thường gặp
balmily nghĩa là gì?
balmily (phó từ) nghĩa là thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu.
balmily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của balmily: giọng Anh (UK) /ˈbɑːmɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔ(l)məli/.