TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

balmily

UK/ˈbɑːmɪli/ US/ˈbɔ(l)məli/ giọng máy của trình duyệt

balmily nghĩa là thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu.

Nghĩa của balmily

Phó từ

  1. Thơm, thơm ngát.
  2. Dịu, êm dịu.

Dạng từ của balmily

So sánh hơnmore balmily
So sánh nhấtmost balmily

Câu hỏi thường gặp

balmily nghĩa là gì?

balmily (phó từ) nghĩa là thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu.

balmily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của balmily: giọng Anh (UK) /ˈbɑːmɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔ(l)məli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.