TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banking panic

US/ ˈpæ.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

banking panic nghĩa là Cơn hoảng loạn ngân hàng.

Nghĩa của banking panic

Danh từ

  1. (econ) Cơn hoảng loạn ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

banking panic nghĩa là gì?

banking panic (danh từ) nghĩa là Cơn hoảng loạn ngân hàng.

banking panic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banking panic: giọng Mỹ (US) / ˈpæ.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.