banking panic
US/ ˈpæ.nɪk/
giọng máy của trình duyệt
banking panic nghĩa là Cơn hoảng loạn ngân hàng.
Nghĩa của banking panic
Danh từ
- (econ) Cơn hoảng loạn ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
banking panic nghĩa là gì?
banking panic (danh từ) nghĩa là Cơn hoảng loạn ngân hàng.
banking panic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của banking panic: giọng Mỹ (US) / ˈpæ.nɪk/.