bap
UK/bæp/
US/bæp/
giọng máy của trình duyệt
bap nghĩa là ổ bánh nhỏ.
Nghĩa của bap
Danh từ
- Ê-cốt Ổ bánh nhỏ.
Dạng từ của bap
| Số nhiều | baps |
| Ngôi thứ ba số ít | baps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bapping |
| Quá khứ phân từ | bapped |
| Quá khứ | bapped |
Câu hỏi thường gặp
bap nghĩa là gì?
bap (danh từ) nghĩa là ổ bánh nhỏ.
bap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bap: giọng Anh (UK) /bæp/, giọng Mỹ (US) /bæp/.