TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baptist

US/ˈbæbtɪst/ giọng máy của trình duyệt

baptist nghĩa là Người làm lễ rửa tội.

Nghĩa của baptist

Danh từ

  1. Tôn giáo Người làm lễ rửa tội.
  2. Người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh).

Dạng từ của baptist

Số nhiềuBaptists
So sánh hơnmore Baptist
So sánh nhấtmost Baptist

Câu hỏi thường gặp

baptist nghĩa là gì?

baptist (danh từ) nghĩa là Người làm lễ rửa tội.

baptist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baptist: giọng Mỹ (US) /ˈbæbtɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.