TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbarism

UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹɪz(ə)m/ US/ˈbɑɹbəˈɹɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

barbarism nghĩa là tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ.

Nghĩa của barbarism

Danh từ

  1. Tình trạng dã man, tình trạng man rợ.
  2. Hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá.
  3. Sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài.
  4. Lời nói thô tục; lời văn thô tục.
  5. Ngôn ngữ học Từ ngữ phản quy tắc.

Dạng từ của barbarism

Số nhiềubarbarisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbarism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barbarism nghĩa là gì?

barbarism (danh từ) nghĩa là tình trạng dã man, tình trạng man rợ, hành động dã man, hành động man rợ.

barbarism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbarism: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)bəɹɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹbəˈɹɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.