barometric
UK/ˌbæɹəˈmɛtɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
barometric nghĩa là khí áp.
Nghĩa của barometric
Tính từ
- Vật lý (thuộc) khí áp.
Họ từ của barometric
Cụm từ, thành ngữ với barometric
- barometric price leadership — Sự chủ đạo theo kế áp giá cả.
Câu hỏi thường gặp
barometric nghĩa là gì?
barometric (tính từ) nghĩa là khí áp.
barometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barometric: giọng Anh (UK) /ˌbæɹəˈmɛtɹɪk/.