TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baryon

UK/ˈbɛəɹiɒn/ US/ˈbɛəɹiɒn/ giọng máy của trình duyệt

baryon nghĩa là Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.

Nghĩa của baryon

Danh từ

  1. vật lý Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.

Dạng từ của baryon

Số nhiềubaryons

Câu hỏi thường gặp

baryon nghĩa là gì?

baryon (danh từ) nghĩa là Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.

baryon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baryon: giọng Anh (UK) /ˈbɛəɹiɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛəɹiɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.