baryon
UK/ˈbɛəɹiɒn/
US/ˈbɛəɹiɒn/
giọng máy của trình duyệt
baryon nghĩa là Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.
Nghĩa của baryon
Danh từ
- vật lý Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.
Dạng từ của baryon
| Số nhiều | baryons |
Câu hỏi thường gặp
baryon nghĩa là gì?
baryon (danh từ) nghĩa là Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.
baryon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baryon: giọng Anh (UK) /ˈbɛəɹiɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛəɹiɒn/.