TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basic activities

giọng máy của trình duyệt

basic activities nghĩa là Các hoạt động cơ bản.

Nghĩa của basic activities

Danh từ

  1. (econ) Các hoạt động cơ bản.

Câu hỏi thường gặp

basic activities nghĩa là gì?

basic activities (danh từ) nghĩa là Các hoạt động cơ bản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.