basset
UK/ˈbæsɪt/ giọng máy của trình duyệt
US giọng người thật
basset nghĩa là chó baxet, bài baxet, trồi lên.
Nghĩa của basset
Danh từ
- Chó baxet (một giống chó lùn).
- Bài baxet.
- Địa lý,địa chất Vỉa trồi lên.
Nội động từ
- Địa lý,địa chất Trồi lên (vỉa).
Dạng từ của basset
| Số nhiều | bassets |
| Ngôi thứ ba số ít | bassets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | basseting |
| Quá khứ phân từ | basseted |
| Quá khứ | basseted |
Câu hỏi thường gặp
basset nghĩa là gì?
basset (danh từ, nội động từ) nghĩa là chó baxet, bài baxet, trồi lên.
basset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basset: giọng Anh (UK) /ˈbæsɪt/.