TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bathing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪˌðɪŋ(ɡ)/ giọng máy của trình duyệt

bathing nghĩa là sự tắm rửa.

Nghĩa của bathing

Danh từ

  1. Sự tắm rửa.

Dạng từ của bathing

Số nhiềubathings

Họ từ của bathing

Câu ví dụ với bathing

  • Where can I buy a bathing suit? Tôi có thể mua quần áo bơi ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bathing nghĩa là gì?

bathing (danh từ) nghĩa là sự tắm rửa.

bathing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bathing: giọng Anh (UK) /ˈbeɪˌðɪŋ(ɡ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.