battlefield
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbætəlˌfiːld/
US/ˈbætəlˌfiːld/
giọng máy của trình duyệt
battlefield nghĩa là chiến trường, chiến địa.
Nghĩa của battlefield
Danh từ
- Chiến trường.
Dạng từ của battlefield
| Số nhiều | battlefields |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với battlefield
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
battlefield nghĩa là gì?
battlefield (danh từ) nghĩa là chiến trường, chiến địa.
battlefield phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của battlefield: giọng Anh (UK) /ˈbætəlˌfiːld/, giọng Mỹ (US) /ˈbætəlˌfiːld/.