be confined
giọng máy của trình duyệt
be confined nghĩa là ở cữ, đẻ.
Nghĩa của be confined
Cụm từ
- Ở cữ, đẻ.
Câu ví dụ với be confined
- The prince was confined in the castle for three years. Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be confined nghĩa là gì?
be confined (cụm từ) nghĩa là ở cữ, đẻ.