TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be confined

giọng máy của trình duyệt

be confined nghĩa là ở cữ, đẻ.

Nghĩa của be confined

Cụm từ

  1. Ở cữ, đẻ.

Câu ví dụ với be confined

  • The prince was confined in the castle for three years. Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be confined nghĩa là gì?

be confined (cụm từ) nghĩa là ở cữ, đẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.