TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be going to

giọng máy của trình duyệt

be going to nghĩa là sắp sửa, có ý định.

Nghĩa của be going to

Thành ngữ

  1. Sắp sửa; có ý định.
    • it's going to raintrời sắp mưa
    • I'm not going to sell ittôi không có ý định bán cái đó

Câu ví dụ với be going to

  • There is going to be a storm. Trời có vẻ sắp bão rồi.
  • Tom is going to join our club. Tom sẽ tham gia câu lạc bộ của chúng ta.
  • Everything is going to be different now. Từ giờ trở đi, mọi thứ sẽ khác.
  • Tom is going to handle the rest. Tom sẽ giải quyết phần còn lại.
  • Mary felt she was going to die. Mary cảm thấy mình sắp chết.
  • He felt he was going to die. Lúc đó, anh ấy cảm thấy cái chết đã đến gần
  • Tom is going to answer your questions. Tom sẽ trả lời các câu hỏi của bạn.
  • Tom is going to apologize, isn't he? Tom sắp xin lỗi phải không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be going to nghĩa là gì?

be going to (thành ngữ) nghĩa là sắp sửa, có ý định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.