TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in someone's shoe

giọng máy của trình duyệt

be in someone's shoe nghĩa là Ở vào tình cảnh của ai.

Nghĩa của be in someone's shoe

Cụm từ

  1. Ở vào tình cảnh của ai.

Câu hỏi thường gặp

be in someone's shoe nghĩa là gì?

be in someone's shoe (cụm từ) nghĩa là Ở vào tình cảnh của ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.