TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in the balance

giọng máy của trình duyệt

be in the balance nghĩa là do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng.

Nghĩa của be in the balance

Cụm từ

  1. Do dự, lưỡng lự.
  2. Ở vào tình trạng (nguy ngập).

Câu hỏi thường gặp

be in the balance nghĩa là gì?

be in the balance (cụm từ) nghĩa là do dự, lưỡng lự, ở vào tình trạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.