TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in the same boat

giọng máy của trình duyệt

be in the same boat nghĩa là cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ.

Nghĩa của be in the same boat

Cụm từ

  1. Cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ.

Câu hỏi thường gặp

be in the same boat nghĩa là gì?

be in the same boat (cụm từ) nghĩa là cùng hội cùng thuyền, cùng chung cảnh ngộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.