be insured
giọng máy của trình duyệt
be insured nghĩa là cam đoan, cam kết.
Nghĩa của be insured
Tục ngữ
- Cam đoan, cam kết.
Câu hỏi thường gặp
be insured nghĩa là gì?
be insured (tục ngữ) nghĩa là cam đoan, cam kết.
be insured nghĩa là cam đoan, cam kết.
be insured (tục ngữ) nghĩa là cam đoan, cam kết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.