TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be long

giọng máy của trình duyệt

be long nghĩa là mãi mới.

Nghĩa của be long

Cụm từ

  1. Mãi mới.
    • to be long (in) finding somethingmãi mới tìm ra cái gì

Câu ví dụ với be long

  • The road is long. Con đường dài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be long nghĩa là gì?

be long (cụm từ) nghĩa là mãi mới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.