TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be on

giọng máy của trình duyệt

be on nghĩa là ủng hộ, sẵn sàng tham gia.

Nghĩa của be on

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý.
    • there is a show tonight, are you on?tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không?

Dạng từ của be on

Ngôi thứ ba số ítis on
Hiện tại phân từ (-ing)being on
Quá khứwas on
Quá khứ phân từbeen on

Câu ví dụ với be on

  • The TV was on all the time. Chiếc TV được mở suốt.
  • He may be on the next train. Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới.
  • The restaurant is on the ground floor. Nhà hàng đó ở tầng 1.
  • Tom is on the phone with Mary. Tom đang nói chuyện điện thoại với Mary.
  • My mother is on a banana diet. Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối.
  • Which doctor is on duty this morning? Sáng hôm nay bác sĩ nào trực vậy?
  • The factory is on fire. Call 119 immediately. Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
  • The map is on the wall. Bản đồ ở trên tường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be on nghĩa là gì?

be on (cụm động từ) nghĩa là ủng hộ, sẵn sàng tham gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.