be on the watch
giọng máy của trình duyệt
be on the watch nghĩa là canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ, cảnh giác chờ đón.
Nghĩa của be on the watch
Cụm từ
- Canh phòng, canh gác.
- Thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón.
Câu hỏi thường gặp
be on the watch nghĩa là gì?
be on the watch (cụm từ) nghĩa là canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ, cảnh giác chờ đón.