TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be on the watch

giọng máy của trình duyệt

be on the watch nghĩa là canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ, cảnh giác chờ đón.

Nghĩa của be on the watch

Cụm từ

  1. Canh phòng, canh gác.
  2. Thấp thỏm chờ; cảnh giác chờ đón.

Câu hỏi thường gặp

be on the watch nghĩa là gì?

be on the watch (cụm từ) nghĩa là canh phòng, canh gác, thấp thỏm chờ, cảnh giác chờ đón.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.