be one too many
giọng máy của trình duyệt
be one too many nghĩa là thừa.
Nghĩa của be one too many
Cụm từ
- Thừa.
Câu hỏi thường gặp
be one too many nghĩa là gì?
be one too many (cụm từ) nghĩa là thừa.
be one too many nghĩa là thừa.
be one too many (cụm từ) nghĩa là thừa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.