TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be out of debt

giọng máy của trình duyệt

be out of debt nghĩa là trả hết nợ.

Nghĩa của be out of debt

Cụm từ

  1. Trả hết nợ.

Câu hỏi thường gặp

be out of debt nghĩa là gì?

be out of debt (cụm từ) nghĩa là trả hết nợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.