be used to
giọng máy của trình duyệt
be used to nghĩa là đã quen với.
Nghĩa của be used to
Cụm động từ
- Đã quen với.
Dạng từ của be used to
| Ngôi thứ ba số ít | is used to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being used to |
| Quá khứ | was used to |
| Quá khứ phân từ | been used to |
Câu ví dụ với be used to
- Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- He is used to playing with her. Anh ấy từng chơi với cô ấy.
- She is used to living alone. Cô ta đã từng sống một mình.
- Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters. Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
- Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be used to nghĩa là gì?
be used to (cụm động từ) nghĩa là đã quen với.