TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be used to

giọng máy của trình duyệt

be used to nghĩa là đã quen với.

Nghĩa của be used to

Cụm động từ

  1. Đã quen với.

Dạng từ của be used to

Ngôi thứ ba số ítis used to
Hiện tại phân từ (-ing)being used to
Quá khứwas used to
Quá khứ phân từbeen used to

Câu ví dụ với be used to

  • Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
  • He is used to playing with her. Anh ấy từng chơi với cô ấy.
  • She is used to living alone. Cô ta đã từng sống một mình.
  • Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters. Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
  • Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be used to nghĩa là gì?

be used to (cụm động từ) nghĩa là đã quen với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.