beech
UK/ˈbiːt͡ʃ/
US/ˈbiːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
beech nghĩa là chi cử, cây gie gai.
Nghĩa của beech
Danh từ
- Chi Cử.
Dạng từ của beech
| Số nhiều | beeches |
Họ từ của beech
Cụm từ, thành ngữ với beech
- beech marten — Chồn sồi.
Nguồn gốc từ beech
Từ, từ, từ.. Liên quan đến.
Câu hỏi thường gặp
beech nghĩa là gì?
beech (danh từ) nghĩa là chi cử, cây gie gai.
beech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beech: giọng Anh (UK) /ˈbiːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːt͡ʃ/.