befitting
UK/bɪˈfɪt.ɪŋ/
US/bɪˈfɪt.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
befitting nghĩa là thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của.
Nghĩa của befitting
Tính từ
- Thích hợp, hợp với.
- Là nhiệm vụ của.
Dạng từ của befitting
| So sánh hơn | more befitting |
| So sánh nhất | most befitting |
Câu hỏi thường gặp
befitting nghĩa là gì?
befitting (tính từ) nghĩa là thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của.
befitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của befitting: giọng Anh (UK) /bɪˈfɪt.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈfɪt.ɪŋ/.