before-mentioned nghĩa là đã kể ở trên, đã nói ở trên.
Nghĩa của before-mentioned
Tính từ
Đã kể ở trên, đã nói ở trên.
Câu hỏi thường gặp
before-mentioned nghĩa là gì?
before-mentioned (tính từ) nghĩa là đã kể ở trên, đã nói ở trên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.