TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

before-mentioned

giọng máy của trình duyệt

before-mentioned nghĩa là đã kể ở trên, đã nói ở trên.

Nghĩa của before-mentioned

Tính từ

  1. Đã kể ở trên, đã nói ở trên.

Câu hỏi thường gặp

before-mentioned nghĩa là gì?

before-mentioned (tính từ) nghĩa là đã kể ở trên, đã nói ở trên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.