before the fact
giọng máy của trình duyệt
before the fact nghĩa là (Pháp lý) Xảy ra trước sự phạm tội.
Nghĩa của before the fact
Cụm giới từ
- (Pháp lý) Xảy ra trước sự phạm tội.
Câu hỏi thường gặp
before the fact nghĩa là gì?
before the fact (cụm giới từ) nghĩa là (Pháp lý) Xảy ra trước sự phạm tội.