TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behoove

UK/bɪˈhuːv/ US/bɪˈhuːv/ giọng máy của trình duyệt

behoove nghĩa là phải có nhiệm vụ.

Nghĩa của behoove

Ngoại động từ

  1. Phải có nhiệm vụ.
    • it behooves us to help one anotherchúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau

Dạng từ của behoove

Ngôi thứ ba số ítbehooves
Hiện tại phân từ (-ing)behooving
Quá khứbehooved
Quá khứ phân từbehooved

Họ từ của behoove

Câu hỏi thường gặp

behoove nghĩa là gì?

behoove (ngoại động từ) nghĩa là phải có nhiệm vụ.

behoove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của behoove: giọng Anh (UK) /bɪˈhuːv/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhuːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.