behoove
UK/bɪˈhuːv/
US/bɪˈhuːv/
giọng máy của trình duyệt
behoove nghĩa là phải có nhiệm vụ.
Nghĩa của behoove
Ngoại động từ
- Phải có nhiệm vụ.
- it behooves us to help one anotherchúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau
Dạng từ của behoove
| Ngôi thứ ba số ít | behooves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | behooving |
| Quá khứ | behooved |
| Quá khứ phân từ | behooved |
Họ từ của behoove
Câu hỏi thường gặp
behoove nghĩa là gì?
behoove (ngoại động từ) nghĩa là phải có nhiệm vụ.
behoove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behoove: giọng Anh (UK) /bɪˈhuːv/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhuːv/.