TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belles-lettres

UK/ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/ US/ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/ giọng máy của trình duyệt

belles-lettres nghĩa là văn chương.

Nghĩa của belles-lettres

Danh từ

  1. Văn chương.

Họ từ của belles-lettres

Câu hỏi thường gặp

belles-lettres nghĩa là gì?

belles-lettres (danh từ) nghĩa là văn chương.

belles-lettres phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belles-lettres: giọng Anh (UK) /ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/, giọng Mỹ (US) /ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.