TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benevolence

UK/bəˈnɛvələns/ US/bəˈnɛvələns/ giọng máy của trình duyệt

benevolence nghĩa là lòng nhân từ, lòng nhân đức, tính rộng lượng.

Nghĩa của benevolence

Danh từ

  1. Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.
  2. Tính rộng lượng.

Dạng từ của benevolence

Số nhiềubenevolences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benevolence

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

benevolence nghĩa là gì?

benevolence (danh từ) nghĩa là lòng nhân từ, lòng nhân đức, tính rộng lượng.

benevolence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benevolence: giọng Anh (UK) /bəˈnɛvələns/, giọng Mỹ (US) /bəˈnɛvələns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.